You dont have javascript enabled! Please enable it!
20:10, Thứ Bảy, 1 Tháng Mười, 2022

Cách đọc phim CTscan ổ bụng

HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU TRÊN CT SCAN BỤNG

  1. Thuỳ phải gan
  2. Cơ chéo ngoài
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Thuỳ đuôi gan
  5. Thuỳ trái gan
  6. Đường trắng
  7. Động mạch thân tạng
  8. Động mạch vị trái
  9. Cơ thẳng bụng
  10. Dạ dày
  11. Góc kết tràng trái
  12. Cơ hoành
  13. Cuống đốt sống
  14. Cơ gai
  15. Mỏm gai
  16. Mạc ngực lưng
  17. Lỗ đốt sống và tủy gai
  18. Thân đốt sống
  19. Cơ ngực dài
  20. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  21. Lách
  22. Động mạch vị mạc nối
  23. Cơ lưng rộng
  24. Phổi trái

  1. Thùy phải gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Thùy đuôi gan
  4. Tĩnh mạch cửa
  5. Thùy trái gan
  6. Động mạch vị trái
  7. Cơ thẳng bụng
  8. Cơ hoành
  9. Dạ dày
  10. Góc kết tràng trái
  11. Cơ chéo ngoài
  12. Ống ngực
  13. Tĩnh mạch đơn
  14. Động mạch chủ bụng
  15. Thân đốt sống
  16. Cơ ngực dài
  17. Lỗ đốt sống và tủy gai
  18. Cơ gai
  19. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  20. Lách
  21. Phổi trái
  22. Cơ lưng rộng

  1. Thùy phải gan
  2. Thùy đuôi gan
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Tĩnh mạch cửa
  5. Cơ thẳng bụng
  6. Dây chằng tròn gan
  7. Thùy trái gan
  8. Tá tràng (đoạn xuống)
  9. Đường trắng
  10. ĐM mạc treo tràng trên
  11. Động mạch thân tạng
  12. Dạ dày
  13. Tĩnh mạch lách
  14. Tụy
  15. Hỗng tràng
  16. Kết tràng ngang
  17. Kết tràng xuống
  18. Tĩnh mạch kết tràng trái
  19. Cơ chéo ngoài
  20. Cơ hoành
  21. Tĩnh mạch đơn
  22. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  23. Ống ngực
  24. Thân đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Lỗ đốt sống và tủy gai
  27. Động mạch chủ bụng
  28. Tĩnh mạch đơn bé
  29. Cơ ngực dài
  30. Động mạch thượng thận
  31. Tuyến thượng thận trái
  32. Thận trái
  33. Phổi trái
  34. Cơ lưng rộng
  35. lách

 

  1. Thùy phải gan
  2. Động mạch gan
  3. Túi mật
  4. ống mật
  5. tá tràng (phần trên)
  6. Dây chằng tròn
  7. Tĩnh mạch cửa
  8. Thùy trái gan
  9. Dạ dày
  10. Tĩnh mạch lách
  11. cơ thẳng bụng
  12. Đuôi tụy
  13. Hỗng tràng
  14. Kết tràng ngang
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo ngoài
  17. Tĩnh mạch cửa
  18. TM chủ dưới
  19. Cơ hoành
  20. Thân đốt sống
  21. ĐM chủ bụng
  22. Cơ ngực dài
  23. Lỗ đốt sống
  24. Cơ gai
  25. Động mạch mạc treo tràng trên
  26. Tuyến thượng thận
  27. Cơ chậu sườn
  28. Thận trái
  29. Phổi trái
  30. Lách
  31. Cơ lưng rộng

  1. Thùy phải gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Túi mật
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Tá tràng (đoạn xuống)
  6. Thùy trái gan
  7. Tĩnh mạch cửa
  8. Tĩnh mạch lách
  9. Tuyến thượng thận trái
  10. Thân tụy
  11. Kết tràng ngang
  12. Hỗng tràng
  13. Cơ chéo trong
  14. Kết tràng xuống
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  17. Cơ hoành
  18. Thân đốt sống
  19. Thần kinh gai
  20. Cơ gai
  21. Lỗ đốt sống
  22. Động mạch chủ bụng
  23. Động mạch mạc treo tràng trên
  24. Cơ ngực dài
  25. Thận trái
  26. Tháp thận
  27. Xoang thận
  28. Cơ lưng rộng
  29. Lách

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Túi mật
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Tá tráng (phần xuống)
  6. Đầu tụy
  7. Động tĩnh mạch tá-tụy dưới
  8. Tĩnh mạch thận trái
  9. Kết tràng ngang
  10. Hỗng tràng
  11. Cơ chéo trong
  12. Kết tràng xuống
  13. Cơ chéo ngoài
  14. Cơ lưng rộng
  15. Vỏ thận
  16. Thận phải
  17. Cơ vuông thắt lưng
  18. Cơ hoành
  19. Lỗ đốt sống
  20. Cơ gai
  21. Thân đốt sống
  22. Cơ ngực dài
  23. Cơ thắt lưng lớn
  24. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  25. Động mạch chủ bụng
  26. Tháp thận
  27. Xoang thận

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch thận phải
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Túi mật
  5. Góc kết tràng phải
  6. Tá tràng
  7. Động TM tá-tụy dưới
  8. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  9. Tĩnh mạch thận trái
  10. TM mạc treo tràng dưới
  11. Kết tràng ngang
  12. Cơ thẳng bụng
  13. Hỗng tràng
  14. Cơ chéo trong
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo ngoài
  17. Thận phải
  18. Tháp thận
  19. Cơ chậu sườn (ngực)
  20. Động mạch thận phải
  21. Cơ vuông thắt lưng
  22. Cơ thắt lưng lớn
  23. Cơ hoành
  24. Lỗ đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Thân đốt sống
  27. Tĩnh mạch thắt lưng lên
  28. Cơ ngực dài
  29. Động mạch chủ bụng
  30. Động mạch thận trái
  31. Xoang thận
  32. Đài thận
  33. Cơ lưng rộng

 

  1. Gan
  2. Động mạch thận phải
  3. Túi mật
  4. Góc kết tràng phải
  5. Tá tràng
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  8. Động mạch chủ bụng
  9. Tĩnh mạch thận trái
  10. Kết tràng ngang
  11. Cơ thẳng bụng
  12. Hỗng tràng
  13. Kết tràng xuống
  14. Cơ chéo trong
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Thận phải
  17. Tháp thận
  18. Cơ vuông thắt lưng
  19. Vỏ thận
  20. Cơ thắt lưng lớn
  21. Cơ hoành
  22. Thân đốt sống
  23. Lỗ đốt sống
  24. Cơ gai
  25. Động tĩnh mạch thắt lưng
  26. Cơ ngực dài
  27. Động mạch thận trái
  28. Cơ chậu sườn
  29. Bể thận
  30. Cơ lưng rộng

 

  1. Gan
  2. Động mạch thận phải
  3. Túi mật
  4. Góc kết tràng phải
  5. Tá tràng
  6. Cơ thẳng bụng
  7. Tĩnh mạch chủ dưới
  8. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  9. Kết tràng ngang
  10. Góc tá hỗng tràng
  11. Động mạch chủ bụng
  12. Động tĩnh mạch hỗng và hồi tràng
  13. Tĩnh mạch thận
  14. Hỗng tràng
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo trong
  17. Cơ chéo ngoài
  18. Vỏ thận
  19. Bể thận
  20. Cơ ngực dài
  21. Cơ hoành
  22. Thân đốt sống
  23. Cơ gai
  24. Lỗ đốt sống
  25. Động tĩnh mạch thắt lưng
  26. Cơ thắt lưng lớn
  27. Động mạch tinh hoàn trái
  28. Cơ vuông thắt lưng
  29. Động mạch thận trái
  30. Cơ chậu sườn
  31. Tháp thận
  32. Cơ lưng rộng

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch thận
  3. Góc kết tràng phải
  4. Hồi tràng
  5. Tĩnh mạch chủ dưới
  6. Kết tràng ngang
  7. Tá tràng
  8. ĐM tinh hoàn phải
  9. ĐTM mạc treo tràng trên
  10. ĐTM hỗng và hồi tràng
  11. ĐTM tinh hoàn trái
  12. Tĩnh mạch thận
  13. Hỗng tràng
  14. Cơ ngang bụng
  15. Cơ chéo trong
  16. Kết tràng xuống
  17. Cơ chéo ngoài
  18. Thận phải
  19. Xoang thận (mô mỡ)
  20. Cơ vuông thắt lưng
  21. Cơ thắt lưng lớn
  22. TM thắt lưng phải
  23. Cơ hoành
  24. Lỗ đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Đốt sống thắt lưng
  27. Động mạch chủ bụng
  28. Cơ ngực dài
  29. Bể thận
  30. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  31. Cơ lưng rộng

 

  1. Gan
  2. Kết tràng lên
  3. Hồi tràng
  4. Kết tràng ngang
  5. ĐM tinh hoàn phải
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. ĐTM mạc treo tràng trên
  8. ĐM chủ bụng
  9. ĐTM hỗng và hồi tràng
  10. niệu quản trái
  11. Cơ thẳng bụng
  12. Hỗng tràng
  13. Cơ ngang bụng
  14. Cơ chéo trong
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Tháp thận
  17. Đài thận
  18. Xoang thận
  19. Niệu quản phải
  20. Cơ thắt lưng lớn
  21. Đốt sống thắt lưng
  22. Lỗ đốt sống
  23. Cơ gai
  24. Cơ ngực dài
  25. ĐTM tinh hoàn trái
  26. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  27. Cơ vuông thắt lưng
  28. Thận trái
  29. Mạc ngực-thắt lưng

  1. Cơ chéo ngoài
  2. Cơ ngang bụng
  3. Kết tràng lên
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Kết tràng ngang
  6. ĐTM kết tràng phải
  7. Đường trắng
  8. ĐTM mạc treo tràng trên
  9. ĐM chủ bụng
  10. ĐTM hỗng tràng
  11. Hỗng tràng
  12. Kết tràng xuống
  13. Cơ chéo trong
  14. Thận phải
  15. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  16. Niệu quản
  17. ĐM tinh hoàn phải
  18. Cơ gai
  19. Lỗ đốt sống
  20. Đốt sống thắt lưng
  21. ĐTM tinh hoàn trái
  22. Cơ ngực dài
  23. Cơ thắt lưng lớn
  24. Cơ vuông thắt lưng
  25. Mạc ngực-thắt lưng

  1. Cơ chéo trong
  2. Kết tràng lên
  3. Cơ thẳng bụng
  4. Động tĩnh mạch kết tràng phải
  5. Niệu quản
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. Động mạch chậu chung phải
  8. Động mạch chậu chung trái
  9. Động tĩnh mạch tinh hoàn
  10. Kết tràng ngang
  11. Cơ thắt lưng lớn
  12. Hỗng tràng
  13. Kết tràng xuống
  14. Cơ ngang bụng
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Cơ ngực dài
  17. Thần kinh đùi
  18. Đốt sống thắt lưng
  19. Lỗ đốt sống
  20. Cơ gai
  21. Cơ vuông thắt lưng
  22. Xương chậu