
Ủ bệnh: trung bình 14 ngày.
Lâm sàng
Thường rất nhẹ.
> 50% ở thể ẩn hoặc không có triệu chứng.
| Cơ quan | Biểu hiện Rubella bẩm sinh |
| Tổng quát | Thai chết lưu, sẩy thai tự nhiên.
Sinh non, nhẹ cân. Chậm phát triển tâm thần. |
| Thính giác | Điếc giác quan: 1 hay 2 bên.
Điếc trung ương. Khiếm ngôn. |
| Tim mạch | Còn ống động mạch.
Hẹp động mạch phổi. Thông nhĩ thất. Bệnh tim bẩm sinh phức tạp khác. |
| Thị giác | Bệnh võng mạc có sắc tố.
Đục thủy tinh thể: sắc ngọc, đục, có nhân, 50% ở 2 bên, thường kèm theo bệnh võng mạc. Tăng nhãn áp. Tật mắt nhỏ. |
| Biểu hiện lúc mới sinh (nhiễm trùng trầm trọng, tử vong cao) | Xuất huyết giảm tiểu cầu, có hoặc không ban xuất huyết.
Gan lách to. Viêm não màng não. Bệnh mềm xương (phát hiện qua X-quang). Viêm hạch. |
| Biểu hiện chậm | Viêm phổi mô kẽ (3-12 tháng).
Tiểu đường týp 2. |
Rubella bẩm sinh
Nguy cơ và độ trầm trọng của dị tật tùy thuộc tuổi thai lúc nhiễm virus.
ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN
Tiếp tục với tài khoản của bạn
Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ