Y HỌC LÂM SÀNGMang tinh hoa Y học đến giường bệnh
Nội khoa BẢN ĐỌC THỬ

Cách chỉnh liều thuốc ở bệnh nhân suy thận và suy gan

20 phút đọc
  • Do Cockcroft DW phát triển từ năm 1973.
  • Chỉ số CrCl này được áp dụng để chỉnh liều thuốc
  • Áp dụng cho người 18 tuổi trở lên, và creatinin ổn định trong ngày.
  • CrCl (ml/phút) = [(140-tuổi) * cân nặng(kg) * (0.85 nếu là nữ) ]/ [72 * Creatinine máu (mg/dl)]
  • Mức lọc cầu thận hiệu chỉnh eGFR (ml/ph/1.73m2 da) = GFR * 1.73 / Diện tính da
  • Diện tích da = [(cân nặng(kg) * chiều cao(cm)/3600]0.5
  • Với người có BMI < 18.5 kg/m2 chúng tôi áp dụng cân nặng thực tế (ABW) của bệnh nhân, với người BMI từ 18.5  đến < 25 kg/m2 chúng tôi áp dụng cân nặng lý tưởng (IBW), và với người có BMI ≥ 25 kg/m2 chúng tôi áp dụng cân nặng hiệu chỉnh (ADJBW) cho công thức trên.

Đánh giá mức độ suy thận

Phân độ Đánh giá eGFR
ml/ph/1.73m2 da
Bình thường Mức lọc cầu thận bình thường >=100
I Nếu kèm tiểu ra Albumine là suy thận độ I với mức lọc cầu thận bình thường 90-99
II Nếu kèm tiểu ra Albumine là suy thận độ II với mức lọc cầu thận giảm nhẹ 60-89
III Suy thận độ III với mức lọc cầu thận giảm trung bình 30-59
IV Suy thận độ IV với mức lọc cầu thận giảm nặng 15-29
V Suy thận độ V giai đoạn cuối <15
Thuốc Chỉnh liều khi suy thận (crcl: ml/min/1.73 m2) Chỉnh liều

Khi suy gan

Chú ý
Crcl Liều
Acebutolol >50 100% liều Không cần chỉnh
25–49 Giảm 50% liều
<25 Giảm 75% liều
Acyclovir (iv) >50 5 mg/kg q8h Không cần chỉnh
25–50 5 mg/kg q12h
10–25 5 mg/kg q24h
0–10 2.5 mg/kg q24h
Hd: 2.5 mg/kg q24h
Acyclovir (po) 200 mg q4h (5 × /d) or 400 mg q12h Không cần chỉnh
>10 Không cần chỉnh
0–10 200 mg q12h (5 × /d)
800 mg q4h (5 × /d)
>25 Không cần chỉnh
10–25 800 mg q8h
0–10 800 mg q12h
 

Alfentanil

Không cân chỉnh liều Giảm liều
Allopurinol 80 250 mg q24h Không cần chỉnh
60 200 mg q24h
40 150 mg q24h
20 100 mg q24h
10 100 mg q48h
0 100 mg q72h
Alprazolam Không cần chỉnh Giảm liều
Amantadine ≥80 100 mg bid Không cần chỉnh
60–79 200 mg/100 mg

Thay đổi luân phiên 100 mg qd

40–59

 

200 mg 2 × /week
30–39 100 mg qd
20–29

 

100 mg 3 × /week
10–19 200 mg/100 mg

Thay đổi luân phiên mỗi 7d

Amikacin >160 Q6–8h Không cần chỉnh Chỉnh liều theo nồng độ trong máu

Và đáp ứng của bênh nhân; ở bệnh

Nhân nặng, tăng khoảng cách dùng

Liều để giảm nguy cơ suy thận

100–159 Q8–12h
60–99 Q12–18h
40–59 Q18–24h
<40 Q24–48h
HD: lọc

Máu

 

Định lượng nồng độ 1 h

Sau HD, chỉnh liều nếu

Cần

Aminophylline Không chỉnh 0.3 mg/kg/h Chỉnh liều theo nồng độ trong máu

Và đáp ứng lâm sàng của bệnh

Nhân

Amiodarone Không chỉnh Giảm liều nếu

Suy gan nặng

Chỉnh liều theo nồng độ trong máu

Và đáp ứng lâm sàng của bệnh

Nhân

Amlodipine Không chỉnh 2.5 mg/d tới tôi đa

5 mg/d

Amoxicillin 10–50 250–500 mg q6–12h Không chỉnh
<10 250–500 mg q12–16h
:HD

 

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Tiếp tục với tài khoản của bạn

Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

Gửi bình luận

×

ĐĂNG NHẬP

Quên mật khẩu?
BẠN CHƯA CÓ TÀI KHOẢN THÀNH VIÊN? ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY →
Exit mobile version
Trang Chủ