Y HỌC LÂM SÀNGMang tinh hoa Y học đến giường bệnh

Phác đồ chẩn đoán và điều trị ngộ độc Aconitin

19 phút đọc

1. Đại cương

1.1. Định nghĩa

Ngộ độc Aconitin là tình trạng ngộ độc cấp do tiếp xúc hoặc sử dụng các sản phẩm có chứa Aconitin – một alkaloid cực độc có trong cây cứt lợn (cây ô đầu, Aconitum species), có thể gây tử vong nhanh chóng do rối loạn nhịp tim và suy hô hấp.

1.2. Đặc điểm Aconitin

a) Đặc điểm hóa học

  1. Cấu trúc:
    • Công thức phân tử: C34H47NO11
    • Khối lượng phân tử: 645.7 g/mol
    • Cấu trúc: Diterpene alkaloid
    • Dạng tinh thể màu trắng
    • Tan trong cồn, cloroform, ít tan trong nước
  2. Đặc tính lý hóa:
    • Điểm nóng chảy: 201.5°C
    • Hấp thu mạnh qua da và niêm mạc
    • Bền với nhiệt độ cao
    • Dễ phân hủy trong môi trường acid

b) Nguồn gốc tự nhiên

Cây Ô Đầu Phụ tử Aconitin
  1. Thực vật chứa Aconitin:
    • Chi Aconitum (Cứt lợn/Ô đầu)
    • Phân bố chủ yếu ở:
      • Châu Á (Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản)
      • Châu Âu
      • Bắc Mỹ
  2. Nồng độ trong cây:
    • Cao nhất ở rễ (0.3-2%)
    • Thấp hơn ở lá (0.1-0.4%)
    • Hạt chứa lượng nhỏ
    • Thay đổi theo mùa và địa lý

c) Sử dụng trong y học cổ truyền

  1. Đông y:
    • Tên gọi: Ô đầu/Phụ tử
    • Tính vị: Đại nhiệt, có độc
    • Công năng: Khu hàn, tán hàn
    • Đường dùng: Ngoài và trong (sau chế biến)
  2. Chế biến truyền thống:
    • Phanh chế với muối
    • Chế biến với gừng
    • Sấy khô nhiệt độ cao
    • Giảm độc tính

d) Đặc tính dược lý

  1. Cơ chế tác dụng:
    • Tác động chọn lọc trên kênh Na+
    • Ức chế bơm Na+/K+ ATPase
    • Ảnh hưởng dẫn truyền thần kinh
    • Tác dụng trên cơ tim
  2. Dược động học:
    • Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa
    • Phân bố rộng khắp cơ thể
    • Chuyển hóa qua gan
    • Thải trừ qua thận
  3. Đặc tính độc tính:
    • Liều gây chết: 2-6mg
    • Khởi phát tác dụng: 10-20 phút
    • Tử vong có thể xảy ra trong 2-6 giờ
    • Không có thuốc giải độc đặc hiệu

1.3. Dịch tễ học

  1. Tỷ lệ mắc:
    • Hiếm gặp nhưng tử vong cao
    • Liều gây chết: 2-6mg Aconitin
    • Thời gian tử vong: 2-6 giờ sau tiếp xúc
  2. Phân bố:
    • Thường gặp ở Đông Á
    • Liên quan đến y học cổ truyền
    • Có thể do nhầm lẫn với các loại rau, củ
  3. Đường tiếp xúc:
    • Đường tiêu hóa (phổ biến nhất)
    • Đường hô hấp (hiếm)
    • Qua da (hiếm)

1.4. Sinh lý bệnh

1.4.1. Cơ chế tác dụng của Aconitin

1.4.2. Độc tính chính

  1. Tác động tim mạch:
    • Rối loạn kênh ion
    • Loạn nhịp đa dạng
    • Suy tim cấp
    • Block tim các mức độ
  2. Tác động thần kinh:
    • Tê bì chi
    • Dị cảm
    • Co giật
    • Ức chế hô hấp
  3. Tác động khác:
    • Buồn nôn, nôn
    • Rối loạn tiêu hóa
    • Yếu cơ
    • Hạ thân nhiệt

1.5. Phân loại mức độ

  1. Ngộ độc nhẹ:
    • Tê bì quanh miệng
    • Dị cảm đầu chi
    • Buồn nôn nhẹ
    • Huyết động ổn định
  2. Ngộ độc trung bình:
    • Nôn nhiều
    • Rối loạn nhịp nhẹ
    • Tê bì toàn thân
    • Yếu cơ
  3. Ngộ độc nặng:
    • Loạn nhịp nguy hiểm
    • Trụy tim mạch
    • Co giật
    • Suy hô hấp

2. Chẩn đoán

Thuật toán tiếp cận chẩn đoán và điều trị ngộ độc Aconitin

2.1. Lâm sàng

  1. Triệu chứng sớm (15-30 phút):
    • Tê bì quanh miệng
    • Đau rát lưỡi
    • Dị cảm đầu chi
    • Buồn nôn, nôn
  2. Triệu chứng tim mạch (30-60 phút):
    • Nhịp chậm xoang
    • Block tim các mức độ
    • Ngoại tâm thu
    • Rung thất/vô tâm thu
  3. Triệu chứng thần kinh:
    • Yếu cơ toàn thân
    • Dị cảm lan tỏa
    • Co giật
    • Liệt cơ hô hấp

2.2. Cận lâm sàng

2.2.1. Xét nghiệm máu

  1. Sinh hóa:
    • Điện giải đồ
    • Khí máu động mạch
    • Chức năng gan, thận
    • Troponin, CK-MB
    • Lactate máu
  2. Huyết học:
    • Công thức máu
    • Đông máu cơ bản
  3. Đặc biệt:
    • Định lượng Aconitin (nếu có)
    • Độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn

2.2.2. Chẩn đoán hình ảnh

  1. ECG liên tục:
    • Rối loạn nhịp
    • Block tim
    • QRS rộng
    • ST-T thay đổi
  2. X-quang ngực:
    • Đánh giá tim phổi
    • Phù phổi cấp
  3. Siêu âm tim:
    • Đánh giá chức năng tim
    • Rối loạn vận động vùng

2.3. Chẩn đoán xác định

  1. Dựa vào:
    • Tiền sử tiếp xúc
    • Triệu chứng điển hình
    • Diễn biến lâm sàng
    • Kết quả xét nghiệm
  2. Chẩn đoán mức độ:
    • Theo triệu chứng lâm sàng
    • Theo rối loạn nhịp tim
    • Theo suy hô hấp
    • Theo tổn thương cơ quan

2.4. Chẩn đoán phân biệt

Bảng chẩn đoán phân biệt ngộ độc Aconitin với các điều kiện khác.

Đặc điểm Ngộ độc Aconitin Ngộ độc Digitalis Block tim bệnh lý Ngộ độc Beta-blocker Sốc phản vệ Hội chứng mạch vành cấp
Tiền sử – Dùng thuốc đông y; Tiếp xúc cây độc; Triệu chứng xuất hiện nhanh – Dùng Digoxin; Suy tim; Rung nhĩ – Bệnh tim mạch; Tăng huyết áp; Tiến triển từ từ – Dùng thuốc chẹn beta; Quá liều cố ý/vô ý – Tiếp xúc dị nguyên; Tiền sử dị ứng; Khởi phát cấp – Đau ngực điển hình; Yếu tố nguy cơ tim mạch
Triệu chứng khởi đầu – Tê bì quanh miệng; Dị cảm đầu chi; Buồn nôn, nôn – Chán ăn; Buồn nôn; Rối loạn thị giác – Mệt mỏi; Chóng mặt; Khó thở khi gắng sức – Mệt lả; Chóng mặt; Khó thở – Ngứa, mề đay; Phù mạch; Khó thở – Đau ngực; Vã mồ hôi; Khó thở
Triệu chứng tim mạch – Block tim tiến triển; Loạn nhịp thất; Tụt huyết áp nặng – Block nhĩ thất; Nhịp nhanh thất; Rối loạn nhịp hai chiều – Block tim từ từ; Ít loạn nhịp thất; HA thường ổn định – Nhịp chậm; Block tim; Tụt HA – Tụt HA nặng; Nhịp nhanh; Sốc – ST chênh; Block tim; Sốc tim
Triệu chứng thần kinh – Dị cảm lan tỏa; Co giật; Yếu liệt – Lơ mơ; Rối loạn thị giác; Ít co giật – Chóng mặt; Ngất; Ý thức tỉnh – Lơ mơ; Hôn mê; Ít co giật – Vật vã; Lo lắng; Ý thức tỉnh – Lo lắng; Vã mồ hôi; Tỉnh táo
Triệu chứng hô hấp – Suy hô hấp muộn; Do yếu cơ – Thở bình thường; Khó thở khi suy tim – Khó thở khi gắng sức; Do suy tim – Phù phổi; Co thắt phế quản – Co thắt phế quản sớm; Phù thanh quản – Khó thở do đau/suy tim
Triệu chứng khác – Nôn sớm; Đau bụng; Tăng tiết – Chán ăn; Nôn; Ảo thị – Phù chi; Gan to; Cổ chướng – Hạ đường huyết; Co giật – Mề đay; Phù mạch; Tiêu chảy – Vã mồ hôi; Buồn nôn
ECG – Block AV tiến triển; QRS dãn rộng; Loạn nhịp thất – Block AV; ST chén; Rối loạn nhịp hai chiều – Block AV các mức độ; QRS bình thường – Block tim; QRS dãn rộng; Nhịp chậm – Nhịp nhanh xoang; ST chênh xuống – ST chênh lên/xuống; Block tim cấp; Rối loạn nhịp
Xét nghiệm đặc hiệu – Định lượng độc chất; K+ thường bình thường – Digoxin máu tăng; K+ tăng – Không đặc hiệu; Tăng NT-proBNP – Định lượng thuốc; Đường máu giảm – Tryptase tăng; IgE đặc hiệu – Troponin tăng; CK-MB tăng
Đáp ứng điều trị – Kháng trị; Cần ECMO sớm; Tiên lượng nặng – Đáp ứng Digibind; Tiên lượng tốt hơn – Đáp ứng tạo nhịp; Tiên lượng tốt – Đáp ứng Glucagon; Tiên lượng trung bình – Đáp ứng Adrenalin; Hồi phục nhanh – Đáp ứng tái tưới máu; Tiên lượng theo vị trí
Biến chứng – Suy đa tạng; Di chứng thần kinh; Tử vong cao – Rối loạn nhịp; Suy tim; Tử vong thấp – Block tim hoàn toàn; Suy tim – Sốc kéo dài; Phù phổi – Sốc phản vệ; Ngừng tuần hoàn – Suy tim; Rối loạn nhịp; Sốc tim

Ghi chú:

  1. Các đặc điểm trên có thể thay đổi tùy từng bệnh nhân
  2. Một số bệnh nhân có thể có nhiều tình trạng đồng thời
  3. Cần đánh giá toàn diện và theo dõi diễn biến
  4. Điều trị không nên chậm trễ khi chưa có chẩn đoán xác định

3. Điều trị

3.1. Nguyên tắc điều trị

  1. Cấp cứu:
    • Ngăn chặn hấp thu
    • Điều trị triệu chứng
    • Hồi sức tích cực
    • Điều trị biến chứng
  2. Theo dõi:
    • Monitoring liên tục
    • Đánh giá đáp ứng
    • Phát hiện biến chứng
    • Tiên lượng bệnh

3.2. Điều trị cụ thể

3.2.1. Xử trí ban đầu

  1. Đảm bảo ABC:
    • Đường thở
    • Hô hấp hỗ trợ
    • Tuần hoàn
  2. Ngăn hấp thu:
    • Gây nôn (nếu còn ý thức)
    • Rửa dạ dày (trong 4h đầu)
    • Than hoạt 1g/kg
    • Sorbitol

3.2.2. Điều trị đặc hiệu

  1. Rối loạn nhịp: a) Nhịp chậm/Block tim:
    • Atropin 0.5-1mg TM
    • Lặp lại mỗi 3-5 phút
    • Tối đa 3mg

    b) Loạn nhịp thất:

    • Lidocain 1-1.5mg/kg TM
    • Truyền 1-4mg/phút
    • Amiodarone thận trọng
  2. Suy hô hấp:
    • Thở oxy
    • Đặt NKQ khi cần
    • Thở máy hỗ trợ
  3. Trụy mạch:
    • Bù dịch
    • Vận mạch
    • ECMO khi cần

3.2.3. Điều trị hỗ trợ

  1. Kiểm soát co giật:
    • Diazepam 5-10mg TM
    • Midazolam nếu cần
    • Phenobarbital dự phòng
  2. Điều chỉnh rối loạn:
    • Điện giải
    • Thăng bằng kiềm toan
    • Đường huyết
  3. Chăm sóc hỗ trợ:
    • Giảm đau
    • An thần
    • Dinh dưỡng

3.3. Theo dõi và tiêu chuẩn ra viện

  1. Theo dõi:
    • Monitor liên tục 72h
    • ECG mỗi 4-6h
    • Sinh hiệu mỗi giờ
    • Ý thức, nước tiểu
  2. Tiêu chuẩn ra viện:
    • Hết triệu chứng 48h
    • Nhịp tim ổn định
    • ECG bình thường
    • Không biến chứng

3.4. Protocol xử trí rối loạn nhịp

A. Nhịp chậm/Block tim

  1. Nhịp chậm xoang:
    a) Nhẹ (HR 40-60):
    • Theo dõi sát
    • Atropin 0.5mg TM khi có triệu chứng
    • Sẵn sàng tạo nhịp

    b) Nặng (HR <40):

    • Atropin 0.5-1mg TM
    • Lặp lại mỗi 3-5 phút (tối đa 3mg)
    • Đặt máy tạo nhịp tạm thời
  2. Block AV: a) Độ I:
    • Theo dõi sát
    • Atropin khi có triệu chứng
    • Monitor liên tục

    b) Độ II:

    • Atropin 0.5-1mg TM
    • Isoproterenol 2-10 mcg/phút
    • Chuẩn bị tạo nhịp

    c) Độ III:

    • Atropin 1mg TM
    • Isoproterenol truyền
    • Tạo nhịp tạm thời
    • ECMO nếu thất bại

B. Loạn nhịp nhanh

  1. Ngoại tâm thu thất:
    a) Đơn độc:
    • Theo dõi sát
    • Điều chỉnh điện giải
    • Lidocain khi cần

    b) Đa ổ/cặp:

    • Lidocain 1-1.5mg/kg TM
    • Duy trì 1-4mg/phút
    • Monitor liên tục
  2. Nhịp nhanh thất:
    a) Có mạch:
    • Lidocain 1.5mg/kg TM
    • Amiodarone 150mg/10 phút
    • Sốc điện đồng bộ nếu không đáp ứng

    b) Vô mạch:

    • CPR ngay
    • Sốc điện 200J
    • Amiodarone 300mg TM
    • ECMO sớm
  3. Rung thất:
    • CPR chất lượng cao
    • Sốc điện 200J
    • Amiodarone 300mg TM
    • ECMO sớm nếu kéo dài

C. Các loạn nhịp khác

  1. Rung nhĩ:
    • Kiểm soát tần số
    • Beta blocker thận trọng
    • Amiodarone nếu cần
  2. Nhịp bộ nối:
    • Theo dõi sát
    • Điều trị nguyên nhân
    • Atropin khi cần

3.5. Bảng kiểm theo dõi

A. Theo dõi tại phòng cấp cứu/ICU

  1. Mỗi 15 phút (2h đầu):

Mạch, HA

Nhịp tim

SpO2

Tri giác

Đồng tử

  1. Mỗi giờ (24h đầu):

ECG 12 chuyển đạo

Điện giải

Khí máu

Nước tiểu

Thân nhiệt

  1. Mỗi 4-6 giờ:

Công thức máu

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Tiếp tục với tài khoản của bạn

Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

Gửi bình luận

×

ĐĂNG NHẬP

Quên mật khẩu?
BẠN CHƯA CÓ TÀI KHOẢN THÀNH VIÊN? ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY →
Exit mobile version
Trang Chủ