Y HỌC LÂM SÀNGMang tinh hoa Y học đến giường bệnh

[SÁCH DỊCH] Sản phụ khoa Căn bản. PHẦN CUỐI. Câu hỏi tự lượng giá và Đáp án

70 phút đọc

(SÁCH DỊCH) Sản Phụ khoa Căn bản – Essential Obstetrics and Gynaecology
Tác giả: Ian Symonds & Sabaratnam Arulkumaran – (C) NXB Elsevier
Ths.Bs. Lê Đình Sáng (Dịch và Chú giải)


TỰ LƯỢNG GIÁ: CÂU HỎI

(Phần đáp án xem ở dưới)

Chương 1

1. Mô tả nào sau đây là phù hợp nhất về cấp máu động mạch cho khung chậu?
A. Động mạch chậu ngoài xuất phát ở ngang mức khớp thắt lưng-cùng và đi qua eo trên của khung chậu
B. Nhánh trước cấp các động mạch bàng quang trên, giữa và dưới để cung cấp máu cho bàng quang
C. Động mạch tử cung ban đầu chạy xuống dưới trong lớp mỡ dưới phúc mạc, bên dưới chỗ bám trên của dây chằng rộng
D. Động mạch tử cung bắt chéo niệu quản ở khoảng cách khoảng 0.5 cm so với vòm âm đạo bên
E. Các động mạch buồng trứng đi xuống sau phúc mạc trên bề mặt của cơ bịt trong tương ứng cho đến khi đến eo trên của khung chậu

2. Âm đạo:
A. Liên quan chặt chẽ ở phía trước với tam giác bàng quang và niệu đạo
B. Chỉ có trực tràng là liên quan trực tiếp duy nhất ở phía sau
C. Được cấu tạo bởi cơ vân
D. Có độ pH ở phụ nữ không mang thai, trưởng thành về mặt sinh dục là 2.0-3.0
E. Được lót bởi biểu mô tuyến

3. Về tử cung và các cấu trúc nâng đỡ của nó, câu nào sau đây là đúng?
A. Ở phía sau, dây chằng tử cung-cùng và lớp phúc mạc bao phủ chúng tạo thành giới hạn bên của túi cùng tử cung-trực tràng (túi cùng Douglas)
B. Ở hai bên, dây chằng rộng tạo thành một cấu trúc nâng đỡ quan trọng cho tử cung
C. Ở khoảng 50% phụ nữ, tử cung nằm ở tư thế ngả sau trong túi cùng Douglas
D. Trong chuyển dạ, eo tử cung (đoạn dưới) đóng vai trò quan trọng trong việc tống xuất thai nhi
E. Dây chằng trước và nếp bàng quang-tử cung đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì tư thế ngả trước của tử cung.

4. Buồng trứng:
A. Nằm liên quan chặt chẽ với các mạch máu chậu trong
B. Nhận nguồn cấp máu từ động mạch buồng trứng, xuất phát từ động mạch chậu trong
C. Được bao phủ bởi biểu mô trụ có lông chuyển
D. Được nâng đỡ ở phía bên bởi dây chằng treo, nằm liên quan chặt chẽ với niệu quản
E. Chứa các nang trứng Graaf, chỉ được tìm thấy ở vùng tủy trung tâm của cơ quan

5. Về tử cung, câu nào sau đây là đúng?
A. Dẫn lưu bạch huyết từ phần dưới của tử cung đi đến các hạch bẹn nông và các hạch đùi nông lân cận
B. Cảm giác đau của tử cung được trung gian qua các dây thần kinh hướng tâm giao cảm đi lên T11-T12 và L1-L2
C. Động mạch tử cung nằm bên dưới niệu quản tại điểm niệu quản đi vào bàng quang
D. Nguồn cấp máu của tử cung hoàn toàn bắt nguồn từ động mạch tử cung
E. Eo tử cung (đoạn dưới) được chi phối một phần bởi thần kinh thẹn

Chương 2

1. Câu nào sau đây là phù hợp nhất liên quan đến tinh trùng?
A. Đuôi chứa một chuỗi xoắn ốc ty thể cung cấp ‘năng lượng’ cho sự di chuyển của tinh trùng
B. Trong quá trình di chuyển qua vòi trứng, tinh trùng trải qua giai đoạn trưởng thành cuối cùng (sự thụ tinh năng), cho phép vận chuyển hiệu quả hơn dọc theo đoạn cuối của vòi trứng
C. Tinh tương có nồng độ galactose cao, là nguồn năng lượng chính cho tinh trùng
D. Đầu tinh trùng hợp nhất với màng sinh chất của noãn, và đầu cùng đoạn giữa của tinh trùng được thực bào vào trong noãn
E. Tinh trùng di chuyển với tốc độ 6 mm/phút gần như hoàn toàn nhờ vào khả năng vận động của chính nó

2. Câu nào sau đây mô tả đúng nhất sự phát triển nang noãn bình thường xảy ra ở một phụ nữ 25 tuổi?
A. Khoảng 100 nang noãn buồng trứng cho thấy sự phát triển rõ rệt trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt
B. Ở hầu hết phụ nữ, một nang noãn được chọn để trở thành nang noãn vượt trội vào khoảng ngày 5-6 của chu kỳ đó
C. Nang noãn vượt trội phát triển khoảng 1 cm mỗi ngày từ ngày 6 đến 14 của chu kỳ
D. Nang noãn vỡ khi đạt đường kính khoảng 4 cm
E. Một nang noãn riêng biệt nhưng liền kề trở thành thể vàng

3. Câu nào sau đây về giảm phân là đúng?
A. Giảm phân là cơ chế sản sinh ra 7 triệu tế bào mầm được tìm thấy trong buồng trứng ở tháng thứ 6 của thai kỳ
B. Phân bào giảm nhiễm thứ nhất được hoàn thành trước khi em bé chào đời
C. Phân bào giảm nhiễm thứ hai bắt đầu tại thời điểm tinh trùng gắn vào noãn
D. Sự tái sắp xếp các gen trong nhiễm sắc thể xảy ra sau khi các nhiễm sắc thể của hợp tử đực đã đi vào nhân và kết hợp với các nhiễm sắc thể của hợp tử cái
E. Sự trì hoãn giữa cuối phân bào giảm nhiễm thứ nhất và đầu phân bào giảm nhiễm thứ hai là nguyên nhân gây ra tỷ lệ bất thường nhiễm sắc thể gia tăng ở những phụ nữ thụ thai sau 37 tuổi

4. Câu nào sau đây về quá trình thụ tinh ở người phụ nữ là đúng?
A. Thường xảy ra ở đoạn ngoài của vòi trứng
B. Giao tử cái quyết định giới tính của thai nhi
C. Song thai là do thất bại của quá trình ức chế bình thường, ngăn cản các tinh trùng khác xâm nhập vào noãn sau khi tinh trùng đầu tiên gắn vào màng trong suốt
D. Thụ tinh có thể xảy ra đến 6 ngày sau khi rụng trứng
E. Sự thụ tinh năng của tinh trùng xảy ra trong biểu mô sinh tinh của tinh hoàn

5. Sự thật nào sau đây về quá trình làm tổ là đúng?
A. Làm tổ thường xảy ra khoảng 2 ngày sau khi thụ tinh
B. Tại thời điểm làm tổ, phôi thường ở giai đoạn tám tế bào
C. Gonadotropin màng đệm người (hCG) được sản xuất bởi phôi đang làm tổ ngay sau khi quá trình làm tổ bắt đầu
D. Nếu hình ảnh nội mạc tử cung tại thời điểm làm tổ là giai đoạn tăng sinh, thai kỳ sẽ bị mất do sẩy thai tự nhiên
E. Nếu quá trình làm tổ xảy ra, kỳ kinh luôn bị trễ, và xét nghiệm thử thai bằng nước tiểu được thực hiện 2-3 ngày sau ngày dự kiến có kinh sẽ cho kết quả dương tính

Chương 3

1. Câu nào sau đây là phù hợp nhất về miễn dịch học trong thai kỳ?
A. Nguyên bào nuôi nhung mao không bao giờ biểu hiện các phân tử kháng nguyên bạch cầu người (HLA) lớp I hoặc lớp II
B. Nguyên bào nuôi ngoài nhung mao không bao giờ biểu hiện các phân tử HLA lớp I hoặc lớp II
C. Loại tế bào lympho màng rụng chính là các tương bào tử cung
D. Tỷ lệ cytokine Th1:Th2 chuyển dịch về phía Th1 trong thai kỳ
E. Tuyến ức có một số biểu hiện teo nhỏ có thể hồi phục trong thai kỳ, dường như do sự thoát ra của các tế bào lympho khỏi vỏ tuyến ức do oestrogen thúc đẩy

2. Về sự gia tăng cung lượng tim, câu nào sau đây là đúng?
A. Xảy ra vào cuối thai kỳ
B. Hoàn toàn do sự gia tăng thể tích nhát bóp
C. Liên quan đến sự gia tăng hậu gánh
D. Có thể gây ra suy tim ở phụ nữ có bệnh tim
E. Gây ra sự gia tăng áp lực động mạch phổi

3. Xét về chức năng hô hấp trong thai kỳ, câu nào sau đây là đúng?
A. Progesterone làm nhạy cảm tủy thượng thận với CO2
B. PdO2 của mẹ tăng khoảng ≈15%
C. Không có sự gia tăng 2,3-DPG của mẹ
D. Khả năng vận chuyển oxy của mẹ tăng khoảng ≈18%
E. Có sự gia tăng 80% trong thông khí phút

4. Xét về chức năng thận trong thai kỳ, câu nào sau đây là đúng?
A. Hầu hết sự gia tăng kích thước thận xảy ra vào cuối thai kỳ
B. Các niệu quản mềm và mất trương lực
C. Sự gia tăng mức lọc cầu thận (GFR) kích hoạt hệ renin-angiotensin
D. Khoảng 1800 mmol natri được giữ lại trong thai kỳ
E. Nhiễm trùng đường tiết niệu ít phổ biến hơn trong thai kỳ

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Tiếp tục với tài khoản của bạn

Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

×

ĐĂNG NHẬP

Quên mật khẩu?
BẠN CHƯA CÓ TÀI KHOẢN THÀNH VIÊN? ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY →
Exit mobile version
Trang Chủ