Y HỌC LÂM SÀNGMang tinh hoa Y học đến giường bệnh

Tiếp cận chẩn đoán bệnh nhân khó thở – Bài giảng dành cho sinh viên Y6

7 phút đọc

Bài giảng dành cho sinh viên Y6

Ths.Bs. Lê Đình Sáng

I. Đại cương

1. Định nghĩa

  • Cảm giác khó thở, thiếu không khí
  • Thở nhanh hoặc gắng sức
  • Có thể kèm khó chịu hoặc lo âu
  • Đánh giá chủ quan và khách quan

2. Cơ chế sinh lý bệnh

3. Phân loại theo thời gian

  1. Khó thở cấp tính:
    • Khởi phát đột ngột
    • Diễn tiến nhanh
    • Thường nguy hiểm
  2. Khó thở bán cấp:
    • Phát triển trong vài ngày
    • Tiến triển từ từ
    • Có thể nặng dần
  3. Khó thở mạn tính:
    • Kéo dài > 4-8 tuần
    • Thường liên quan bệnh nền
    • Có thể đợt cấp

4. Phân loại nguyên nhân

II. Đánh giá mức độ nặng

1. Triệu chứng cảnh báo

  1. Hô hấp:
    • Thở nhanh > 30 lần/phút
    • Co kéo cơ hô hấp
    • Tím tái
    • SpO2 < 90%
  2. Tim mạch:
    • Mạch nhanh > 120
    • Huyết áp tụt
    • Vã mồ hôi
    • Rối loạn nhịp
  3. Thần kinh:
    • Rối loạn ý thức
    • Kích thích
    • Lẫn lộn
    • Co giật

2. Thang điểm đánh giá

III. Tiếp cận chẩn đoán

1. Khai thác bệnh sử

Yếu tố Câu hỏi chính Gợi ý chẩn đoán
Khởi phát – Đột ngột/từ từ; Thời gian xuất hiện; Diễn tiến – Đột ngột: PE, PTX; Từ từ: COPD, suy tim
Yếu tố khởi phát – Gắng sức; Dị nguyên; Stress; Nằm – Gắng sức: Tim mạch; Dị nguyên: Hen; Nằm: Suy tim
Triệu chứng kèm – Ho, đờm; Sốt; Đau ngực; Phù – Ho đờm: Viêm phổi; Đau ngực: PE; Phù: Suy tim

2. Tiền sử

  1. Bệnh lý nền:
    • Tim mạch
    • Hô hấp
    • Thần kinh
    • Dị ứng
  2. Yếu tố nguy cơ:
    • Hút thuốc
    • Nghề nghiệp
    • Di truyền
    • Môi trường

3. Khám lâm sàng

  1. Sinh hiệu:
    • Nhịp thở, kiểu thở
    • SpO2, tím tái
    • Mạch, huyết áp
    • Nhiệt độ
  2. Khám phổi:
    • Co kéo cơ hô hấp
    • Rì rào phế nang
    • Ran ẩm/nổ/rít/ngáy
    • Rung thanh tăng/giảm
  3. Khám tim:
    • Nhịp tim đều/không đều
    • Tiếng tim phụ
    • Tiếng thổi
    • Dấu hiệu suy tim phải
  4. Khám toàn thân:
    • Phù
    • Tĩnh mạch cổ
    • Dấu hiệu gan-phổi
    • Dấu hiệu thần kinh

IV. Xét nghiệm chẩn đoán

1. Xét nghiệm ban đầu

  1. Khí máu động mạch:
    • pH, PaO2, PaCO2
    • HCO3-, BE
    • Lactate
  2. Công thức máu:
    • Hemoglobin
    • Bạch cầu
    • Tiểu cầu
  3. Sinh hóa:
    • Troponin
    • D-dimer
    • BNP/NT-proBNP
    • Điện giải đồ

2. Chẩn đoán hình ảnh

Kỹ thuật Ưu điểm Nhược điểm Chỉ định
X-quang ngực – Nhanh; Phổ biến; Chi phí thấp – Độ nhạy thấp; Không thấy mạch máu – Sàng lọc ban đầu; Viêm phổi; Tràn dịch/khí màng phổi
CT scan ngực – Chi tiết; Thấy mạch máu; Đánh giá nhu mô – Tốn kém; Phơi nhiễm tia X – PE nghi ngờ cao; Bệnh nhu mô; U phổi
Siêu âm tim – Không tia X; Đánh giá động; Theo dõi được – Phụ thuộc người làm; Không thấy phổi – Suy tim; Bệnh van tim; Tràn dịch màng tim

3. Thăm dò chức năng

  1. Hô hấp:
    • Spirometry
    • DLCO
    • Dung tích phổi
  2. Tim mạch:
    • ECG
    • Holter
    • Test gắng sức

V. Chẩn đoán phân biệt

VI. Chiến lược điều trị

1. Nguyên tắc chung
1. Đánh giá ABC:
– Airway: Đảm bảo thông thoáng
– Breathing: Hỗ trợ thở
– Circulation: Ổn định huyết động

2. Điều trị triệu chứng:
– Thở oxy
– Tư thế
– Thuốc giãn phế quản
– An thần nếu cần

🔒

Vui lòng đăng nhập để xem toàn bộ nội dung

Tài khoản thành viên cho phép tiếp cận đầy đủ mọi nội dung sẵn có trên website yhoclamsang.net, "Uptodate phiên bản tiếng Việt" cập nhật 24/7, sẵn sàng mọi lúc, mọi nơi.

Chưa có tài khoản? Chọn đăng ký để thanh toán và nhận thông tin đăng nhập qua email.
Hỗ trợ: Hotline 0888.016.016

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Tiếp tục với tài khoản của bạn

Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

Gửi bình luận

Trang Chủ