Hạ Kali máu: Từ hiểu biết cơ bản đến thực hành lâm sàng
Bài giảng cho sinh viên Y khoa năm thứ 6
Ths.Bs. Lê Đình Sáng
I. Đại cương
1. Định nghĩa và phân loại
- Định nghĩa: K+ máu < 3.5 mmol/L
- Phân loại mức độ:
- Nhẹ: 3.0-3.4 mmol/L
- Trung bình: 2.5-2.9 mmol/L
- Nặng: < 2.5 mmol/L
2. Sinh lý kali
- Phân bố:
- 98% nội bào
- 2% ngoại bào
- Gradient nội-ngoại bào duy trì bởi bơm Na+/K+ ATPase
- Cân bằng kali:
- Nhu cầu hàng ngày: 1 mmol/kg/ngày
- 90% đào thải qua thận
- 10% đào thải qua phân
3. Ý nghĩa lâm sàng
- Tăng tỷ lệ tử vong
- Rối loạn nhịp tim nguy hiểm
- Ảnh hưởng chức năng cơ
- Biến chứng điều trị
II. Sinh lý bệnh

1. Cơ chế gây hạ kali máu
- Giảm nhập:
- Nhịn đói kéo dài
- Suy dinh dưỡng
- Chán ăn tâm thần
- Dịch chuyển vào tế bào:
- Kiềm chuyển hóa
- Insulin
- β2-adrenergic
- Bại liệt chu kỳ
- Mất qua thận:
- Lợi tiểu
- Tăng aldosterone
- Toan ống thận
- Magnesium thấp
- Mất ngoài thận:
- Nôn
- Tiêu chảy
- Dẫn lưu dịch tiêu hóa
- Đổ mồ hôi nhiều
2. Cơ chế tại cơ quan đích
- Tim:
- Khử cực không ổn định
- Tăng tính kích thích
- Nhạy cảm với digitalis
- Cơ vân:
- Giảm sức co
- Hoại tử cơ
- Tiêu cơ vân
- Thận:
- Kháng ADH
- Đa niệu
- Tăng NH3 sinh ra
3. Nguyên nhân gây hạ kali máu

III. Triệu chứng lâm sàng

1. Triệu chứng cơ năng
- Mệt mỏi
- Yếu cơ
- Chuột rút
- Táo bón
- Đa niệu
2. Triệu chứng thực thể
- Tim mạch:
- Rối loạn nhịp
- Hạ huyết áp
- Ngất
- Cơ xương:
- Yếu cơ gốc chi
- Giảm phản xạ
- Liệt cơ
- Thần kinh:
- Dị cảm
- Lú lẫn
- Thay đổi tâm thần
3. Biến đổi điện tim

IV. Chẩn đoán
1. Xét nghiệm cơ bản
- Điện giải đồ:
- K+ máu
- Na+, Cl-, HCO3-
- Mg2+, Ca2+
- Khí máu:
- pH
- PCO2
- HCO3-
- BE
- Sinh hóa:
- Glucose
- Creatinine
- SGOT, CPK
- Cortisol (nếu cần)
2. Đánh giá mất kali qua thận
- K+ niệu 24h
- TTKG (Transtubular K+ Gradient)
- K+/Creatinine niệu ngẫu nhiên
3. Chẩn đoán nguyên nhân

V. Điều trị

1. Nguyên tắc chung
- Đánh giá mức độ:
- Triệu chứng
- ECG
- Bệnh đi kèm
- Tốc độ điều chỉnh:
- Cấp cứu: 10-20 mEq/h
- Không cấp: 10 mEq/h
- Theo dõi:
- K+ máu mỗi 2-4h
- ECG liên tục
- Chức năng thận
2. Phương pháp điều trị
- Đường uống:
- KCl viên 600mg (8 mEq)
- Liều 40-100 mEq/ngày
- Chia nhiều lần
- Đường tĩnh mạch:
- KCl pha loãng
- Tốc độ tối đa 20 mEq/h
- Nồng độ tối đa 40 mEq/L
3. Bổ sung Magnesium
- Mg2+ thấp kèm theo
- MgSO4 tiêm tĩnh mạch
- Theo dõi phản xạ gân xương
4. Điều trị theo nguyên nhân
| Nguyên nhân | Điều trị đặc hiệu |
|---|---|
| Lợi tiểu | Ngừng/Giảm liều |
| Cường aldosterone | Spironolactone |
| RTA | Bicarbonate |
| Tiêu chảy | Bù dịch, điện giải |
VI. Theo dõi và dự phòng
1. Theo dõi điều trị
- Lâm sàng:
- Triệu chứng cơ
- Nhịp tim
- Lượng nước tiểu
- Cận lâm sàng:
- K+ máu
- ECG
- Mg2+
- Chức năng thận
2. Biến chứng
- Do bệnh:
- Rối loạn nhịp tim
- Liệt cơ
- Tiêu cơ vân
- Do điều trị:
- Tăng kali máu
- Quá tải dịch
- Viêm tĩnh mạch
3. Dự phòng
- Nhận diện nguy cơ:
- Lợi tiểu
- Nôn/tiêu chảy kéo dài
- Suy dinh dưỡng
- Biện pháp dự phòng:
- Bổ sung kali
- Theo dõi định kỳ
- Điều chỉnh thuốc
VII. Ca lâm sàng minh họa
Ca lâm sàng 1: Hạ kali do lợi tiểu
Bệnh nhân nữ 65 tuổi, tăng huyết áp:
Vui lòng đăng nhập để xem toàn bộ nội dung
Tài khoản thành viên cho phép tiếp cận đầy đủ mọi nội dung sẵn có trên website yhoclamsang.net, "Uptodate phiên bản tiếng Việt" cập nhật 24/7, sẵn sàng mọi lúc, mọi nơi.
Đặt lại mật khẩu
Nhập tên đăng nhập hoặc email đã đăng ký. Hệ thống sẽ gửi liên kết đặt lại mật khẩu nếu thông tin khớp.
Hỗ trợ: Hotline 0888.016.016
ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN
Tiếp tục với tài khoản của bạn
Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ
ĐỌC THỬ