Y HỌC LÂM SÀNGMang tinh hoa Y học đến giường bệnh
Nội khoaNội tiết BẢN ĐỌC THỬ

Bài giảng Viêm tuyến giáp dành cho sinh viên Y6

11 phút đọc

Bài giảng Viêm tuyến giáp dành cho sinh viên Y6

Ths.Bs. Lê Đình Sáng

I. ĐẠI CƯƠNG

1.1. Định nghĩa

  • Viêm tuyến giáp (Thyroiditis) là tình trạng viêm của tuyến giáp, có thể cấp tính hoặc mạn tính, do nhiều nguyên nhân khác nhau¹.
  • Bệnh có thể dẫn đến rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời hoặc vĩnh viễn².

1.2 Phân loại

  1. Viêm tuyến giáp cấp tính
    • Do vi khuẩn
    • Do virus
  2. Viêm tuyến giáp bán cấp
    • Viêm tuyến giáp De Quervain
    • Viêm tuyến giáp thầm lặng
  3. Viêm tuyến giáp mạn tính
    • Viêm tuyến giáp Hashimoto
    • Viêm tuyến giáp xơ hóa Riedel
    • Viêm tuyến giáp sau xạ trị
    • Viêm tuyến giáp do thuốc

II. KHOA HỌC CƠ BẢN

2.1. Giải phẫu bệnh

Loại Đặc điểm vi thể Đại thể
Cấp tính – Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính

– Hoại tử mô

Tuyến sưng to, đỏ
Bán cấp – Tế bào khổng lồ nhiều nhân

– U hạt

Tuyến cứng, đau
Hashimoto – Thâm nhiễm tế bào lympho

– Trung tâm mầm

Tuyến to đều, chắc
Xơ hóa Riedel Xơ hóa lan tỏa Tuyến cứng như đá

2.2. Cơ chế bệnh sinh

Cơ chế bệnh sinh viêm tuyến giáp

2.3. Yếu tố di truyền

  • Kháng nguyên bạch cầu người phù hợp tổ chức (HLA):
    • DR3
    • DR4
    • DR5
  • Gen điều hòa lympho T độc tế bào (CTLA-4)
  • Gen protein tyrosine phosphatase không thụ thể type 22 (PTPN22)
  • Gen thyroglobulin

III. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

3.1. Triệu chứng cơ năng

Giai đoạn Triệu chứng cường giáp Triệu chứng suy giáp Triệu chứng tại chỗ
Cấp tính ban đầu – Hồi hộp; Vã mồ hôi; Mệt mỏi; Sút cân – Hiếm gặp – Đau vùng cổ dữ dội; Nuốt đau; Khó nuốt
Trung gian – Có thể thoáng qua – Mệt mỏi; Ngủ nhiều; Tăng cân – Đau âm ỉ; Khó chịu vùng cổ
Hồi phục/Mạn tính – Không có – Phù niêm; Táo bón; Rụng tóc; Khô da – Cổ to lan tỏa; Không đau

3.2. Triệu chứng thực thể

Khám tuyến giáp:

  1. Viêm cấp tính:
    • Sưng to, đỏ, nóng
    • Đau khi sờ
    • Da vùng cổ có thể đỏ
  2. Viêm bán cấp:
    • Tuyến to không đều
    • Mật độ chắc
    • Đau khi khám
  3. Viêm Hashimoto:
    • Tuyến to đều
    • Mật độ săn
    • Bề mặt sần sùi
    • Không đau
  4. Viêm xơ hóa Riedel:
    • Tuyến cứng như đá
    • Có thể xâm lấn
    • Cố định vào tổ chức xung quanh

3.3. Biến chứng

IV. CẬN LÂM SÀNG

4.1. Xét nghiệm máu

ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Tiếp tục với tài khoản của bạn

Chỉ cần đăng nhập để tiếp tục đọc đầy đủ bài viết.

Gửi bình luận

×

ĐĂNG NHẬP

Quên mật khẩu?
BẠN CHƯA CÓ TÀI KHOẢN THÀNH VIÊN? ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY →
Trang Chủ